渐
[jiàn]
dần dần; từ từ
嗯,我逐渐适应了这里的生活。
èn, wǒ zhú jiàn shì yìng le zhè lǐ de shēng huó.Ừ, mình đã dần thích nghi với cuộc sống ở đây.
Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐暴风雨过后,天空渐渐放晴了。
bào fēng yǔ guò hòu, tiān kōng jiàn jiàn fàng qíng le.Sau cơn mưa bão, trời dần dần hửng nắng.
近年来独立研究增多,逐渐被国际认可。
jìn nián lái dú lì yán jiū zēng duō, zhú jiàn bèi guó jì rèn kě.Gần đây các nghiên cứu độc lập tăng, dần dần được quốc tế công nhận.
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐