渐渐
[jiàn jiàn] [渐 渐]
dần dần
慢慢地,程度逐步变化
天气渐渐变冷了。
tiān qì jiàn jiàn biàn lěng le.Thời tiết dần dần trở lạnh rồi.
确实如此。特别是看到他渐渐认不出我,我内心感到非常绝望和无助。
què shí rú cǐ. tè bié shì kàn dào tā jiàn jiàn rèn bù chū wǒ, wǒ nèi xīn gǎn dào fēi cháng jué wàng hé wú zhù.Đúng là như vậy. Đặc biệt là khi thấy ông ấy dần không nhận ra tôi, trong lòng tôi cảm thấy rất tuyệt vọng và bất lực.
Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer暴风雨过后,天空渐渐放晴了。
bào fēng yǔ guò hòu, tiān kōng jiàn jiàn fàng qíng le.Sau cơn mưa bão, trời dần dần hửng nắng.
随着夜幕降临,大家渐渐入睡。
suí zhe yè mù jiàng lín, dà jiā jiàn jiàn rù shuì.Khi màn đêm buông xuống, mọi người dần dần chìm vào giấc ngủ.