日趋【日趨】
[rì qū] [日 趋]
(tăng) từng ngày; (ngày càng nghiêm trọng) theo thời gian; dần dần
一天一天地朝着某种趋势发展。
随着竞争加剧,市场的需求日趋多样化。
suí zhe jìng zhēng jiā jù, shì chǎng de xū qiú rì qū duō yàng huà.Cùng với sự cạnh tranh gia tăng, nhu cầu của thị trường ngày càng đa dạng hóa.
确实,长此以往,用户接触到的观点日趋单一化。
què shí, cháng cǐ yǐ wǎng, yòng hù jiē chù dào de guān diǎn rì qū dān yī huà.Chính xác, lâu dần như thế, quan điểm người dùng tiếp cận ngày càng đơn nhất.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện小明,鉴于市场竞争日趋激烈,我们小组计划于下个月正式实施新产品推广方案。
xiǎo míng, jiàn yú shì chǎng jìng zhēng rì qū jī liè, wǒ men xiǎo zǔ jì huà yú xià gè yuè zhèng shì shí shī xīn chǎn pǐn tuī guǎng fāng àn.Tiểu Minh, trước tình hình cạnh tranh thị trường ngày càng gay gắt, nhóm mình dự kiến chính thức triển khai phương án quảng bá sản phẩm mới vào tháng tới.
Trong bài: Trình bày một đề xuất ngắn