逐年
[zhú nián] [逐 年]
năm này qua năm khác; mỗi năm trôi qua; qua các năm
一年一年地;随着年份增加。
这家公司的利润逐年增长。
zhè jiā gōng sī de lì rùn zhú nián zēng zhǎng.Lợi nhuận của công ty này tăng lên từng năm.
大约十年前开始试点,随后逐年扩大覆盖范围。
dà yuē shí nián qián kāi shǐ shì diǎn, suí hòu zhú nián kuò dà fù gài fàn wéi.Khoảng mười năm trước bắt đầu thí điểm, rồi dần mở rộng mỗi năm.
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐报考公职考试的人数逐年增加。
bào kǎo gōng zhí kǎo shì de rén shù zhú nián zēng jiā.Số lượng người đăng ký thi công chức tăng theo từng năm.
市内绿化面积正在逐年扩大。
shì nèi lǜ huà miàn jī zhèng zài zhú nián kuò dà.Diện tích cây xanh trong thành phố đang mở rộng theo từng năm.