逐
[zhú]
(hình thức kết hợp) theo đuổi; đuổi đi; cá nhân
嗯,我逐渐适应了这里的生活。
èn, wǒ zhú jiàn shì yìng le zhè lǐ de shēng huó.Ừ, mình đã dần thích nghi với cuộc sống ở đây.
Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐绿色产业逐渐成为当地的主导。
lǜ sè chǎn yè zhú jiàn chéng wéi dāng dì de zhǔ dǎo.Ngành công nghiệp xanh dần trở thành hướng đi chủ đạo của địa phương.
行,整理好后我们再逐项核对一遍。
xíng, zhěng lǐ hǎo hòu wǒ men zài zhú xiàng hé duì yí biàn.Được, sau khi sắp xếp xong chúng ta lại đối chiếu từng mục một lần nữa.
Trong bài: Thẩm định chương trình liên kết đào tạo bằng kép quốc tế · 只有…才…