逐一
[zhú yī] [逐 一]
từng cái một
是的,我们会改进。接下来我会召集团队开会,逐一落实整改方案。
shì de, wǒ men huì gǎi jìn. jiē xià lái wǒ huì zhào jí tuán duì kāi huì, zhú yī luò shí zhěng gǎi fāng àn.Đúng vậy, chúng thầy sẽ cải thiện. Sắp tới thầy sẽ tập hợp đội ngũ họp bàn, triển khai từng phương án khắc phục.
Trong bài: Phản hồi một lời phê bình công khai他计划逐一访谈参与项目的专家。
tā jì huà zhú yī fǎng tán cān yù xiàng mù dì zhuān jiā.Anh ấy dự định phỏng vấn từng chuyên gia tham gia dự án.
运维抓紧抢修,同时请运营部逐一联系受损客户,坦诚告知正在回滚。
yùn wéi zhuā jǐn qiǎng xiū, tóng shí qǐng yùn yíng bù zhú yī lián xì shòu sǔn kè hù, tǎn chéng gào zhī zhèng zài huí gǔn.Bên vận hành kỹ thuật khẩn trương sửa chữa, đồng thời nhờ bộ phận vận hành liên hệ từng khách hàng bị ảnh hưởng, thẳng thắn thông báo là đang khôi phục dữ liệu.
Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻