一一
[yī yī] [一 一]
từng cái một; lần lượt
一个一个地;逐一
会议结束前,经理对大家提出的问题一一进行了解答。
huì yì jié shù qián, jīng lǐ duì dà jiā tí chū de wèn tí yī yī jìn xíng le jiě dá.Trước khi cuộc họp kết thúc, giám đốc đã lần lượt giải đáp từng câu hỏi mà mọi người đưa ra.
太好了!博物馆星期一一般不开放。
tài hǎo le! bó wù guǎn xīng qī yī yì bān bù kāi fàng.Tốt quá rồi! Bảo tàng thứ Hai thường không mở cửa.
Trong bài: Hẹn lịch đi tham quan bảo tàng lịch sử答辩委员会对他的研究方法提出了几个问题,他都一一作了解释。
dá biàn wěi yuán huì duì tā de yán jiū fāng fǎ tí chū le jǐ gè wèn tí, tā dōu yī yī zuò le jiě shì.Hội đồng bảo vệ đặt ra một số câu hỏi về phương pháp nghiên cứu của anh ấy và anh ấy đã lần lượt giải thích từng câu.