放逐[fàng zhú] [放 逐]Lưu từKháclưu đày; trục xuất; đày ảiChữ trong từ放fàngđặt逐zhú(hình thức kết hợp) theo đuổiTừ cùng chữ:放假fàng jiàHSK 1nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ放学fàng xuéHSK 1tan học放下fàng xiàHSK 2đặt xuống放心fàng xīnHSK 2cảm thấy nhẹ nhõm放到fàng dàoHSK 3đặt放松fàng sōngHSK 4thư giãn放暑假fàng shǔ jiàHSK 4nghỉ hè放大fàng dàHSK 5phóng to放弃fàng qìHSK 5từ bỏXem thêm (3)Từ cận nghĩa:充军chōng jūnlưu đày (đến đồn quân sự, như một hình phạt)流放liú fànglưu đày