流放
[liú fàng] [流 放]
lưu đày; đày đi; trục xuất
好啊,那孤城落日等空间符号,是否也是士人精神流放的政治外化?
hǎo a, nà gū chéng luò rì děng kōng jiān fú hào, shì fǒu yě shì shì rén jīng shén liú fàng de zhèng zhì wài huà?Tuyệt quá, vậy các ký hiệu không gian như cô thành bóng xế liệu có phải là sự ngoại hóa chính trị của nỗi lưu đày tinh thần?
Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển