发放【發放】
[fā fàng] [发 放]
cung cấp; phát; cấp phát
发给、散发财物或物资。
公司决定在春节前为每位员工发放年终奖金。
gōng sī jué dìng zài chūn jié qián wèi měi wèi yuán gōng fā fàng nián zhōng jiǎng jīn.Công ty quyết định sẽ phát tiền thưởng cuối năm cho mỗi nhân viên trước Tết.
比如给认真分类的社区居民发放生活用品奖励?
bǐ rú gěi rèn zhēn fēn lèi de shè qū jū mín fā fàng shēng huó yòng pǐn jiǎng lì?Ví dụ tặng thưởng đồ dùng sinh hoạt cho cư dân phân loại nghiêm túc?
Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải公司每月给员工发放交通补助。
gōng sī měi yuè gěi yuán gōng fā fàng jiāo tōng bǔ zhù.Công ty mỗi tháng đều phát trợ cấp giao thông cho nhân viên.
唔,若免费配额发放过多,碳交易价格岂不彻底崩盘?
wú, ruò miǎn fèi pèi é fā fàng guò duō, tàn jiāo yì jià gé qǐ bú chè dǐ bēng pán?Ừm, nếu phát hạn ngạch miễn phí quá nhiều, giá giao dịch carbon chẳng phải sụp đổ hoàn toàn sao?
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới