流传【流傳】
[liú chuán] [流 传]
lan truyền; lưu truyền; lưu hành
故事、消息等在人群中传播
这个故事在学生中流传了很久。
zhè ge gù shì zài xué shēng zhōng liú chuán le hěn jiǔ.Câu chuyện này đã lan truyền trong học sinh từ rất lâu.
嗯,这很正常。传统文本在流传中难免脱误,文献勘误与辨伪是第一步。
èn, zhè hěn zhèng cháng. chuán tǒng wén běn zài liú chuán zhōng nán miǎn tuō wù, wén xiàn kān wù yǔ biàn wěi shì dì yī bù.Ừm, điều này rất bình thường. Văn bản truyền thống trong quá trình lưu truyền khó tránh khỏi sai sót, hiệu đính và phân biệt thật giả văn hiến là bước đầu tiên.
Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại这个古老的故事流传了几百年。
zhè ge gǔ lǎo de gù shì liú chuán le jǐ bǎi nián.Câu chuyện cổ xưa này đã được lưu truyền hàng trăm năm.
他的感人事迹在当地广为流传。
tā de gǎn rén shì jì zài dāng dì guǎng wéi liú chuán.Những hành động cảm động của anh ấy được lưu truyền rộng rãi ở địa phương.
