流通
[liú tōng] [流 通]
lưu thông; phân phối
流动畅通,或指商品与货币流转
这种旧硬币已经在市场上停止流通了。
zhè zhǒng jiù yìng bì yǐ jīng zài shì chǎng shàng tíng zhǐ liú tōng le.Loại tiền xu cũ này đã ngừng lưu thông trên thị trường.
严禁倒卖国家限制流通的物资。
yán jìn dǎo mài guó jiā xiàn zhì liú tōng de wù zī.Nghiêm cấm mua đi bán lại hàng hóa bị nhà nước hạn chế lưu thông.
古代有些地区曾把贝壳当作货币流通。
gǔ dài yǒu xiē dì qū céng bǎ bèi ké dàng zuò huò bì liú tōng.Thời cổ đại, một số vùng từng dùng vỏ ốc làm tiền tệ lưu thông.