日益
[rì yì] [日 益]
ngày càng; nhiều hơn và nhiều hơn; tăng dần
一天比一天,程度逐渐加深。
环境保护的重要性日益受到人们的重视。
huán jìng bǎo hù de zhòng yào xìng rì yì shòu dào rén men de zhòng shì.Tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường ngày càng nhận được sự coi trọng của mọi người.
现在学历贬值现象日益严重,找工作太难了。
xiàn zài xué lì biǎn zhí xiàn xiàng rì yì yán zhòng, zhǎo gōng zuò tài nán le.Hiện nay hiện tượng lạm phát bằng cấp ngày càng nghiêm trọng, tìm việc khó quá.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm噪声超标、垃圾清运困难,诸如此类的衍生矛盾也日益凸显。
zào shēng chāo biāo, lā jī qīng yùn kùn nán, zhū rú cǐ lèi de yǎn shēng máo dùn yě rì yì tū xiǎn.Tiếng ồn vượt chuẩn, thu gom rác khó khăn, các mâu thuẫn phái sinh tương tự thế cũng ngày càng nổi cộm.
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类两国之间的友好合作关系日益稳固。
liǎng guó zhī jiān de yǒu hǎo hé zuò guān xì rì yì wěn gù.Quan hệ hợp tác hữu nghị giữa hai nước ngày càng vững chắc.