XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

日夜

[rì yè] [日 夜]

ngày và đêm; liên tục

白天和黑夜;夜以继日。

科学家们日夜工作,终于取得了突破。

kē xué jiā men rì yè gōng zuò, zhōng yú qǔ dé le tū pò.

Các nhà khoa học làm việc ngày đêm, cuối cùng đã đạt được bước đột phá.

救援队伍正日夜兼程赶往灾区。

jiù yuán duì wu zhèng rì yè jiān chéng gǎn wǎng zāi qū.

Đội cứu hộ đang ngày đêm chạy đua tới vùng thiên tai.

边境战士们日夜守卫着祖国。

biān jìng zhàn shì men rì yè shǒu wèi zhe zǔ guó.

Các chiến sĩ biên cương ngày đêm bảo vệ tổ quốc.

他日夜加班,妻子看着十分心疼。

tā rì yè jiā bān, qī zǐ kàn zhe shí fēn xīn téng.

Anh ấy tăng ca ngày đêm, người vợ nhìn thấy vô cùng xót xa.