日夜兼程
[rì yè jiān chéng] [日 夜 兼 程]
đi cả ngày lẫn đêm
救援队伍正日夜兼程赶往灾区。
jiù yuán duì wu zhèng rì yè jiān chéng gǎn wǎng zāi qū.Đội cứu hộ đang ngày đêm chạy đua tới vùng thiên tai.
成功离不开全体幕后工作人员日夜兼程的默默付出。
chéng gōng lí bù kāi quán tǐ mù hòu gōng zuò rén yuán rì yè jiān chéng de mò mò fù chū.Thành công không thể tách rời sự cống hiến thầm lặng ngày đêm của toàn bộ nhân sự hậu trường.