兼
[jiān]
kiêm; đồng thời đảm nhiệm
同时具有几种身份、涉及几方面或加倍。
他在一个在线学习平台兼任中文课程的辅导顾问。
tā zài yí gè zài xiàn xué xí píng tái jiān rèn zhōng wén kè chéng de fǔ dǎo gù wèn.Anh ấy kiêm nhiệm vị trí cố vấn phụ đạo khóa học tiếng Trung trên một nền tảng học trực tuyến.
我们该如何兼顾标准化和灵活性?
wǒ men gāi rú hé jiān gù biāo zhǔn huà hé líng huó xìng?Chúng ta nên làm sao để vừa tiêu chuẩn hoá vừa giữ tính linh hoạt?
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐他在大学期间做过兼职模特儿。
tā zài dà xué qī jiān zuò guo jiān zhí mó tè r.Cậu ấy từng làm người mẫu bán thời gian thời đại học.
我想上午上课,下午去饭店做兼职。
wǒ xiǎng shàng wǔ shàng kè, xià wǔ qù fàn diàn zuò jiān zhí.Em muốn học vào buổi sáng, buổi chiều làm thêm ở nhà hàng.
Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè