兼具
[jiān jù] [兼 具]
kết hợp; có cả hai
很好,这个方案兼具温度与理性。你按这个思路整理一份汇报提纲,下午讨论。
hěn hǎo, zhè ge fāng àn jiān jù wēn dù yǔ lǐ xìng. nǐ àn zhè ge sī lù zhěng lǐ yí fèn huì bào tí gāng, xià wǔ tǎo lùn.Rất tốt, phương án này vừa giàu tính nhân văn vừa có lý trí. Em sắp xếp một đề cương báo cáo theo hướng này, chiều nay thảo luận.
Trong bài: Chiến lược phân bổ nguồn lực thuốc hiếm cho bệnh nan y这部作品兼具学术深度与通俗趣味。
zhè bù zuò pǐn jiān jù xué shù shēn dù yǔ tōng sú qù wèi.Tác phẩm này vừa có chiều sâu học thuật vừa mang tính đại chúng hấp dẫn.
这件家具设计新颖,兼具美观与实用价值。
zhè jiàn jiā jù shè jì xīn yǐng, jiān jù měi guān yǔ shí yòng jià zhí.Món đồ nội thất này có thiết kế mới lạ, vừa đẹp mắt lại vừa có giá trị sử dụng thực tế.