合体
[hé tǐ] [合 体]
kết hợp; kết nối; chữ ghép (tức là đồng nghĩa với 合体字 (hé tǐ zì))
我认为老街区不能只靠财政输血,引入商业综合体才能盘活资产。
wǒ rèn wéi lǎo jiē qū bù néng zhǐ kào cái zhèng shū xuè, yǐn rù shāng yè zōng hé tǐ cái néng pán huó zī chǎn.Tôi cho rằng khu phố cổ không thể chỉ dựa vào nguồn vốn ngân sách, đưa vào khu phức hợp thương mại mới làm sống lại tài sản.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị这种药物药性平和,适合体质较为虚弱的老年人长期服用。
zhè zhǒng yào wù yào xìng píng hé, shì hé tǐ zhì jiào wéi xū ruò de lǎo nián rén cháng qī fú yòng.Loại thuốc này có dược tính ôn hòa, thích hợp cho người già thể trạng suy nhược sử dụng lâu dài.