兼有[jiān yǒu] [兼 HỮU]Lưu từKháckết hợp; có cả haiChữ trong từ兼jiānkiêm有yǒuHỮUcóTừ cùng chữ:没有méi yǒuHSK 1không có还有hái yǒuHSK 1vẫn còn所有suǒ yǒuHSK 2tất cả共有gòng yǒuHSK 3có tất cả具有jù yǒuHSK 3có只有zhǐ yǒuHSK 3chỉ có含有hán yǒuHSK 4chứa占有zhàn yǒuHSK 5có原有yuán yǒuHSK 5gốcXem thêm (3)Từ cận nghĩa:配pèiHSK 3kết hợp结合jié héHSK 3kết hợp联合lián héHSK 3kết hợp兼具jiān jùkết hợp合为hé wéikết hợp合体hé tǐkết hợp融会róng huìkết hợp连合lián hékết hợpVí dụ trong bài học这种多功能背包兼有防盗和防水的效果。zhè zhǒng duō gōng néng bēi bāo jiān yǒu fáng dào hé fáng shuǐ de xiào guǒ.Chiếc ba lô đa năng này có cả hiệu quả chống trộm và chống thấm nước.