占有【佔有】
[zhàn yǒu] [占 HỮU]
có; sở hữu; nắm giữ
掌握并拥有财富、资源或地位。
他在公司里占有非常重要的地位。
tā zài gōng sī lǐ zhàn yǒu fēi cháng zhòng yào de dì wèi.Anh ấy chiếm giữ vị trí rất quan trọng trong công ty.
所谓“全球公域文化财产”的论调,本质上不过是继续非法占有文物的借口罢了。
suǒ wèi“ quán qiú gōng yù wén huà cái chǎn” de lùn diào, běn zhì shàng bú guò shì jì xù fēi fǎ zhàn yǒu wén wù de jiè kǒu bà le.Luận điệu cái gọi là "tài sản văn hóa thuộc công vực toàn cầu", bản chất chẳng qua là cái cớ để tiếp tục chiếm hữu phi pháp văn vật.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa这是必须的。如果不明确基因资源的溯源义务,很容易导致本土遗产被无偿占有。
zhè shì bì xū de. rú guǒ bù míng què jī yīn zī yuán de sù yuán yì wù, hěn róng yì dǎo zhì běn tǔ yí chǎn bèi wú cháng zhàn yǒu.Đây là điều bắt buộc. Nếu không làm rõ nghĩa vụ truy xuất nguồn gốc nguồn tài nguyên gen, sẽ rất dễ dẫn đến việc di sản bản địa bị chiếm đoạt miễn phí.
Trong bài: Định giá và chuyển nhượng tài sản trí tuệ tri thức bản địa你永远在我心里占有最重要的位置。
nǐ yǒng yuǎn zài wǒ xīn lǐ zhàn yǒu zuì zhòng yào de wèi zhì.Bạn mãi mãi chiếm giữ vị trí quan trọng nhất trong tim tôi.