兼容
[jiān róng] [兼 容]
tương thích
不同事物能共同存在或协同工作
这款新开发的学习软件能与各种操作系统良好兼容。
zhè kuǎn xīn kāi fā de xué xí ruǎn jiàn néng yǔ gè zhǒng cāo zuò xì tǒng liáng hǎo jiān róng.Phần mềm học tập mới phát triển này tương thích tốt với nhiều hệ điều hành khác nhau.
我打算先在内部测试环境部署这个混合方案,验证一下兼容性。
wǒ dǎ suàn xiān zài nèi bù cè shì huán jìng bù shǔ zhè ge hùn hé fāng àn, yàn zhèng yí xià jiān róng xìng.Mình tính triển khai phương án lai ghép này trong môi trường thử nghiệm nội bộ trước để kiểm tra tính tương thích.
Trong bài: Chuyển đổi mật mã học thời kỳ hậu lượng tử · 姑且但我们不能忽视其中的代价。系统之间的兼容性肯定会大幅下降。
dàn wǒ men bù néng hū shì qí zhōng de dài jià. xì tǒng zhī jiān de jiān róng xìng kěn dìng huì dà fú xià jiàng.Nhưng chúng ta không thể bỏ qua cái giá trong đó. Tính tương thích giữa các hệ thống chắc chắn sẽ suy giảm mạnh.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻当然。兼容性下降,不啻将割裂全球市场,导致跨境贸易交易成本飙升。
dāng rán. jiān róng xìng xià jiàng, bú chì jiāng gē liè quán qiú shì chǎng, dǎo zhì kuà jìng mào yì jiāo yì chéng běn biāo shēng.Đương nhiên. Tính tương thích suy giảm, chẳng khác nào sẽ chia cắt thị trường toàn cầu, dẫn đến chi phí giao dịch thương mại xuyên biên giới tăng vọt.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻