匹配
[pǐ pèi] [匹 配]
phối hoặc kết hôn; phù hợp; tương xứng
配合,彼此相称或合为一对
这两人的能力和岗位需求非常匹配。
zhè liǎng rén de néng lì hé gǎng wèi xū qiú fēi cháng pǐ pèi.Năng lực của hai người này rất phù hợp với yêu cầu vị trí công việc.
很好,声音定位必须精确匹配观众触摸画面的具体位置。
hěn hǎo, shēng yīn dìng wèi bì xū jīng què pǐ pèi guān zhòng chù mō huà miàn de jù tǐ wèi zhì.Rất tốt, định vị âm thanh phải khớp chính xác với vị trí cụ thể mà khán giả chạm vào tranh.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句与同类产品相比,我们的核心优势在于精准匹配兼职与实习。
yǔ tóng lèi chǎn pǐn xiāng bǐ, wǒ men de hé xīn yōu shì zài yú jīng zhǔn pǐ pèi jiān zhí yǔ shí xí.So với các sản phẩm cùng loại, ưu thế cốt lõi của chúng em nằm ở việc ghép nối chính xác việc làm thêm và thực tập.
Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp我建议录用他,他的能力和这个职位非常匹配,发展前景也不错。
wǒ jiàn yì lù yòng tā, tā de néng lì hé zhè ge zhí wèi fēi cháng pǐ pèi, fā zhǎn qián jǐng yě bú cuò.Tôi đề nghị tuyển anh ấy, năng lực rất phù hợp với vị trí này, triển vọng phát triển cũng tốt.
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…