门当户对【門當戶對】
[mén dāng hù duì] [门 当 户 对]
hai gia đình môn đăng hộ đối (thành ngữ); (về hôn nhân dự kiến) một mối quan hệ phù hợp
指结亲双方家庭地位、经济条件相当。
在古代,人们结婚非常看重门当户对。
zài gǔ dài, rén men jié hūn fēi cháng kàn zhòng mén dāng hù duì.Thời cổ đại, người ta kết hôn rất xem trọng việc môn đăng hộ đối.