门诊【門診】
[mén zhěn] [门 诊]
dịch vụ ngoại trú
医院对不住院病人进行的诊治。
我今天上午要去医院看门诊。
wǒ jīn tiān shàng wǔ yào qù yī yuàn kàn mén zhěn.Sáng nay tôi phải đến bệnh viện khám ngoại trú.
我也注意到了,不仅是门诊,住院部床位周转也处于严重超负荷状态。
wǒ yě zhù yì dào le, bù jǐn shì mén zhěn, zhù yuàn bù chuáng wèi zhōu zhuǎn yě chǔ yú yán zhòng chāo fù hè zhuàng tài.Thầy cũng chú ý rồi, không chỉ phòng khám mà việc luân chuyển giường bệnh nội trú cũng đang trong tình trạng quá tải nghiêm trọng.
Trong bài: Chính sách dân số già hóa · 归根结底医院的儿科门诊今天格外拥挤。
yī yuàn de ér kē mén zhěn jīn tiān gé wài yōng jǐ.Phòng khám ngoại trú khoa nhi của bệnh viện hôm nay đông đúc bất thường.
嗯,这种双重压迫已致基层医院负荷达到极限,发热门诊已经严重超载了。
èn, zhè zhǒng shuāng chóng yā pò yǐ zhì jī céng yī yuàn fù hè dá dào jí xiàn, fā rè mén zhěn yǐ jīng yán zhòng chāo zài le.Ừm, áp lực kép này đã khiến tải trọng của các bệnh viện tuyến cơ sở chạm tới giới hạn, phòng khám sàng lọc sốt đã quá tải nghiêm trọng.
Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之