XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

门槛【門檻】

[mén kǎn] [门 槛]

bậc cửa; ngưỡng cửa; ngưỡng

门框下部承托的横木石条,比喻关卡标准。

这家公司的招聘门槛很高。

zhè jiā gōng sī de zhāo pìn mén kǎn hěn gāo.

Ngưỡng tuyển dụng của công ty này rất cao.

跨专业的门槛高吗?每所学校规定一样吗?

kuà zhuān yè de mén kǎn gāo ma? měi suǒ xué xiào guī dìng yí yàng ma?

Tiêu chuẩn chuyển ngành có cao không? Quy định của mỗi trường có giống nhau không?

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

王老师,海外市场潜力巨大,但准入门槛确实极高。

wáng lǎo shī, hǎi wài shì chǎng qián lì jù dà, dàn zhǔn rù mén kǎn què shí jí gāo.

Thầy Vương, tiềm năng thị trường hải ngoại rất lớn, nhưng ngưỡng cửa gia nhập quả thực cực kỳ cao.

Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……

那是自然,年限履历充其量只是申请门槛中的基本前提。

nà shì zì rán, nián xiàn lǚ lì chōng qí liàng zhǐ shì shēn qǐng mén kǎn zhōng de jī běn qián tí.

Lẽ đương nhiên, thâm niên lý lịch nhiều nhất cũng chỉ là tiền đề cơ bản trong ngưỡng đăng ký.

Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…