HSK 8窍门【竅門】[qiào mén] [窍 门]Lưu từDanh từmẹo; phương pháp tài tình; biết cách能解决问题的巧妙方法掌握了记忆汉字的窍门后,他的中文学习效率大幅提高。zhǎng wò le jì yì hàn zì de qiào mén hòu, tā de zhōng wén xué xí xiào lǜ dà fú tí gāo.Sau khi nắm được mẹo nhớ chữ Hán, hiệu quả học tiếng Trung của anh ấy đã tăng lên đáng kể.Xem thêm (3)Chữ trong từ窍qiàolỗ门méncổngTừ ghép:窍门儿qiào mén rmẹoTừ cùng chữ:出门chū ménHSK 2ra ngoài大门dà ménHSK 2lối vào专门zhuān ménHSK 3chuyên部门bù ménHSK 3phòng上门shàng ménHSK 4đến tận nhà入门rù ménHSK 5cửa vào敲门qiāo ménHSK 5gõ cửa热门rè ménHSK 5phổ biến串门chuàn ménHSK 7ghé thămXem thêm (3)Từ cận nghĩa:诀窍jué qiàoHSK 8bí quyết门槛mén kǎnHSK 8bậc cửa秘诀mì juéHSK 8bí quyết门路mén lùHSK 8cách thức