XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

窍

[qiào]

lỗ; mở; lỗ (của cơ thể người)

只要摸清窍门,学滑冰并不难。

zhǐ yào mō qīng qiào mén, xué huá bīng bìng bù nán.

Chỉ cần nắm được bí quyết thì học trượt băng không hề khó.

掌握做菜的窍门,饭菜就会更可口。

zhǎng wò zuò cài de qiào mén, fàn cài jiù huì gèng kě kǒu.

Nắm được mẹo nấu ăn thì cơm canh sẽ ngon hơn nhiều.

他掌握了做这道菜的诀窍。

tā zhǎng wò le zuò zhè dào cài de jué qiào.

Anh ấy đã nắm được bí quyết làm món ăn này.