大门
[dà mén] [ĐẠI 门]
1.lối vào; cửa; cổng
房屋或院落的主要出入口
学校大门开着。
xué xiào dà mén kāi zhe.Cổng lớn của trường đang mở.
2.cửa ngõ, con đường (ẩn dụ)
学问或技艺的入门途径
他还没跨进这行的大门。
tā hái méi kuà jìn zhè xíng de dà mén.Anh ấy chưa bước vào ngành này.
谢谢,我想站在学校大门前。
xiè xiè, wǒ xiǎng zhàn zài xué xiào dà mén qián.Cảm ơn, tôi muốn đứng trước cổng trường.
Trong bài: Nhờ người khác chụp ảnh giúp大门上的鼻子坏了,锁不上门。
dà mén shàng de bí zi huài le, suǒ bú shàng mén.Cái khoen trên cửa chính bị hỏng rồi, không khóa cửa được.
你看,学校大门真漂亮。
nǐ kàn, xué xiào dà mén zhēn piào liang.Cậu xem, cổng trường đẹp thật đấy.
Trong bài: Nhờ chụp hộ một tấm ảnh