敲门【敲門】
[qiāo mén] [敲 门]
gõ cửa
敲击门板使发出声音以引人注意。
如果进办公室,请先敲门。
rú guǒ jìn bàn gōng shì, qǐng xiān qiāo mén.Nếu vào văn phòng, xin hãy gõ cửa trước.
(敲门)王老师,您有空吗?怎么预订便宜又好的酒店?
( qiāo mén) wáng lǎo shī, nín yǒu kòng ma? zěn me yù dìng pián yi yòu hǎo de jiǔ diàn?(Gõ cửa) Thầy Vương, thầy có rảnh không ạ? Làm sao đặt trước khách sạn rẻ mà tốt ạ?
Trong bài: Đọc đánh giá trước khi đặt phòng khách sạn · 通过听到敲门声,他急忙跑去开门。
tīng dào qiāo mén shēng, tā jí máng pǎo qù kāi mén.Nghe tiếng gõ cửa, anh ấy vội vàng chạy ra mở cửa.
突然的敲门声打断了我的思路。
tū rán de qiāo mén shēng dǎ duàn le wǒ de sī lù.Tiếng gõ cửa đột ngột đã ngắt quãng dòng suy nghĩ của tôi.