敲门砖
[qiāo mén zhuān] [敲 门 砖]
nghĩa đen: viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời; sử dụng ai đó như bàn đạp để thành công
找工作时,学历往往是一块敲门砖。
zhǎo gōng zuò shí, xué lì wǎng wǎng shì yí kuài qiāo mén zhuān.Khi tìm việc, bằng cấp thường là một bước đệm quan trọng.