砖【磚】
[zhuān]
1.gạch; lượng từ: 块 (kuài)
用黏土等烧制的建筑材料。
工人们正在工地上一块一块地搬运红砖。
gōng rén men zhèng zài gōng dì shàng yí kuài yi kuài dì bān yùn hóng zhuān.Các công nhân đang vận chuyển từng viên gạch đỏ trên công trường.
2.bánh, thỏi (vật hình khối như viên gạch)
形状像砖的块状物品。
这种砖茶需要用小刀撬开冲泡。
zhè zhǒng zhuān chá xū yào yòng xiǎo dāo qiào kāi chōng pào.Loại trà bánh này cần dùng dao nhỏ tách ra để pha.
大家先停一下,今天我们讨论老砖墙修复和公共阅读空间。
dà jiā xiān tíng yí xià, jīn tiān wǒ men tǎo lùn lǎo zhuān qiáng xiū fù hé gōng gòng yuè dú kōng jiān.Mọi người dừng lại một chút, hôm nay chúng ta thảo luận việc khôi phục tường gạch cổ và không gian đọc sách công cộng.
Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由新房子用了砖头,墙壁很坚固。
xīn fáng zi yòng le zhuān tóu, qiáng bì hěn jiān gù.Ngôi nhà mới dùng gạch, tường rất vững chắc.
你看了最新的规划案吗?开发商竟然打算把百年的红砖老楼全拆了。
nǐ kàn le zuì xīn de guī huà àn ma? kāi fā shāng jìng rán dǎ suàn bǎ bǎi nián de hóng zhuān lǎo lóu quán chāi le.Cậu xem phương án quy hoạch mới nhất chưa? Chủ đầu tư lại định dỡ bỏ toàn bộ tòa nhà gạch đỏ trăm năm tuổi.
Trong bài: Cải tạo khu phố cổ và bảo tồn ký ức đô thị · 无所谓