XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

筛【篩】

[shāi]

(hình thức kết hợp) cái sàng; rây; sàng; lọc; loại bỏ qua tuyển chọn

用网孔分离物体或精选人才

厨师将面粉仔细筛了一遍,以确保烘焙出的蛋糕口感细腻。

chú shī jiāng miàn fěn zǐ xì shāi le yí biàn, yǐ què bǎo hōng bèi chū de dàn gāo kǒu gǎn xì nì.

Đầu bếp đã rây bột mì cẩn thận một lượt nhằm đảm bảo bánh nướng ra có kết cấu mịn màng.

小美,听说公司要引入新的简历筛选系统,但我有些担忧。

xiǎo měi, tīng shuō gōng sī yào yǐn rù xīn de jiǎn lì shāi xuǎn xì tǒng, dàn wǒ yǒu xiē dān yōu.

Tiểu Mỹ, nghe nói công ty sắp áp dụng hệ thống lọc hồ sơ mới, nhưng tôi hơi lo lắng.

Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng

嗯,在多项常见疾病筛查上,它的运算效率确实远超人工。

èn, zài duō xiàng cháng jiàn jí bìng shāi chá shàng, tā de yùn suàn xiào lǜ què shí yuǎn chāo rén gōng.

Ừ, ở nhiều hạng mục sàng lọc bệnh phổ biến, hiệu suất tính toán của nó thực sự vượt xa con người.

Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免

学校通过初赛筛选出优秀的辩手。

xué xiào tōng guò chū sài shāi xuǎn chū yōu xiù de biàn shǒu.

Nhà trường thông qua vòng sơ khảo để chọn lọc ra các tranh biện viên xuất sắc.