淘
[táo]
1.rửa; làm sạch; lọc
用水冲洗去杂质;挑选搜寻
做米饭之前,妈妈习惯把米淘两到三遍,直到水变得清澈为止。
zuò mǐ fàn zhī qián, mā ma xí guàn bǎ mǐ táo liǎng dào sān biàn, zhí dào shuǐ biàn de qīng chè wéi zhǐ.Trước khi nấu cơm, mẹ có thói quen vo gạo hai đến ba lần cho đến khi nước trở nên trong vắt.
2.nạo vét, vét sạch
清除积水、污泥或杂物
村民们合力把村里的水井淘干净了。
cūn mín men hé lì bǎ cūn lǐ de shuǐ jǐng táo gān jìng le.Dân làng cùng hợp lực nạo vét sạch chiếc giếng trong làng.
3.hao tổn, tiêu hao
耗费、消耗(精力或体能)
整天做这种精细活儿很淘神。
zhěng tiān zuò zhè zhǒng jīng xì huó r hěn táo shén.Cả ngày làm loại công việc tỉ mỉ này rất hao tổn tâm trí.
这将推动企业加快转型,倒逼他们淘汰落后产能。
zhè jiāng tuī dòng qǐ yè jiā kuài zhuǎn xíng, dǎo bī tā men táo tài luò hòu chǎn néng.Điều này sẽ thúc đẩy doanh nghiệp đẩy nhanh chuyển đổi, ép họ đào thải năng lực sản xuất lạc hậu.
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见对,学术繁荣终究需要宽松的土壤,而非冰冷的流水线淘汰。
duì, xué shù fán róng zhōng jiū xū yào kuān sōng de tǔ rǎng, ér fēi bīng lěng de liú shuǐ xiàn táo tài.Đúng vậy, sự phồn vinh học thuật rốt cuộc cần mảnh đất rộng mở, chứ không phải sự đào thải trên dây chuyền lạnh lùng.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học原来是这样。我之前总以为自己落后于同龄人,特别害怕被淘汰。
yuán lái shì zhè yàng. wǒ zhī qián zǒng yǐ wéi zì jǐ luò hòu yú tóng líng rén, tè bié hài pà bèi táo tài.Hóa ra là vậy. Trước giờ mình cứ tưởng bản thân tụt hậu so với bạn bè cùng lứa, đặc biệt sợ bị đào thải.
Trong bài: Hội chứng sợ bỏ lỡ trên mạng xã hội · 以为