耗费【耗費】
[hào fèi] [耗 费]
lãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ
消耗、使用(人力、物力等)
项目耗费了大量的时间和资金。
xiàng mù hào fèi le dà liàng de shí jiān hé zī jīn.Dự án đã tiêu tốn một lượng lớn thời gian và vốn.
chi phí; sự tiêu hao
消耗掉的财物、力量等
企业应尽量减少不必要的耗费。
qǐ yè yìng jǐn liàng jiǎn shǎo bú bì yào de hào fèi.Doanh nghiệp nên cố gắng giảm bớt những tiêu hao không cần thiết.
因为繁琐的诉讼程序将耗费数月时间。
yīn wèi fán suǒ de sù sòng chéng xù jiāng hào fèi shù yuè shí jiān.Bởi vì thủ tụng tố tụng phiền phức sẽ tiêu tốn thời gian nhiều tháng.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免没错,单是统筹餐饮细节就相当耗费精力。
méi cuò, dān shì tǒng chóu cān yǐn xì jié jiù xiāng dāng hào fèi jīng lì.Đúng vậy, chỉ riêng việc điều phối chi tiết ăn uống đã khá hao tổn tâm trí.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了耗费数月的话,主要会带来什么负面影响呢?
hào fèi shù yuè de huà, zhǔ yào huì dài lái shén me fù miàn yǐng xiǎng ne?Tốn nhiều tháng như vậy thì chủ yếu sẽ mang lại ảnh hưởng tiêu cực gì?
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免