罗【羅】
[luó]
vải mùng; thu thập; tập hợp
张网捕捉、收集或陈列
这家跨国机构网罗了来自世界各地的顶尖科研人才。
zhè jiā kuà guó jī gòu wǎng luó le lái zì shì jiè gè dì de dǐng jiān kē yán rén cái.Cơ quan đa quốc gia này đã thu hút nhân tài nghiên cứu khoa học đỉnh cao từ khắp nơi trên thế giới.
lưới bắt chim
捕鸟的网
古人在树林里张罗捕鸟。
gǔ rén zài shù lín lǐ zhāng luó bǔ niǎo.Người xưa giăng lưới trong rừng để bắt chim.
对,光罗列数字略显单薄,若能结合典型用户痛点展开,信服力会倍增。
duì, guāng luó liè shù zì lüè xiǎn dān bó, ruò néng jié hé diǎn xíng yòng hù tòng diǎn zhǎn kāi, xìn fú lì huì bèi zēng.Đúng vậy, chỉ liệt kê con số thì hơi đơn điệu, nếu kết hợp triển khai với điểm đau điển hình của người dùng thì sức thuyết phục sẽ tăng gấp bội.
Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp罗盘上的指针始终准确指南。
luó pán shàng de zhǐ zhēn shǐ zhōng zhǔn què zhǐ nán.Kim trên la bàn luôn chỉ chính xác về hướng nam.
宜遵循轻重缓急原则,先锁定具有硬性时效的枢纽节点,再附带罗列日常巡检任务。
yí zūn xún qīng zhòng huǎn jí yuán zé, xiān suǒ dìng jù yǒu yìng xìng shí xiào de shū niǔ jié diǎn, zài fù dài luó liè rì cháng xún jiǎn rèn wu.Nên tuân theo nguyên tắc phân chia mức độ khẩn cấp và quan trọng, chốt chặt các mốc then chốt có hạn định thời gian trước, rồi mới ghi kèm các việc kiểm tra thường nhật.
Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免