筛选【篩選】
[shāi xuǎn] [筛 选]
lọc
用筛子或一定标准进行挑选
人力资源部从数百份简历中严格筛选出十位候选人参加终试。
rén lì zī yuán bù cóng shù bǎi fèn jiǎn lì zhōng yán gé shāi xuǎn chū shí wèi hòu xuǎn rén cān jiā zhōng shì.Phòng nhân sự đã sàng lọc nghiêm ngặt mười ứng viên từ hàng trăm hồ sơ để tham gia vòng phỏng vấn cuối cùng.
小美,听说公司要引入新的简历筛选系统,但我有些担忧。
xiǎo měi, tīng shuō gōng sī yào yǐn rù xīn de jiǎn lì shāi xuǎn xì tǒng, dàn wǒ yǒu xiē dān yōu.Tiểu Mỹ, nghe nói công ty sắp áp dụng hệ thống lọc hồ sơ mới, nhưng tôi hơi lo lắng.
Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng那这样一来,我们所谓的智能化招聘,岂不是变成了机械化筛选?
nà zhè yàng yì lái, wǒ men suǒ wèi de zhì néng huà zhāo pìn, qǐ bú shì biàn chéng le jī xiè huà shāi xuǎn?Vậy thì tuyển dụng thông minh của chúng ta chẳng phải đã biến thành sàng lọc máy móc rồi sao?
Trong bài: Phản biện định kiến thuật toán tuyển dụng · 从某种意义上说招聘人员在几百份简历中筛选人选。
zhāo pìn rén yuán zài jǐ bǎi fèn jiǎn lì zhōng shāi xuǎn rén xuǎn.Nhà tuyển dụng sàng lọc ứng viên từ hàng trăm hồ sơ.
