人选【人選】
[rén xuǎn] [NHÂN 选]
lựa chọn người; ứng cử viên
挑选出来的人或备选对象
王老师认为他是担任班长的最理想人选。
wáng lǎo shī rèn wéi tā shì dān rèn bān zhǎng de zuì lǐ xiǎng rén xuǎn.Thầy Vương nhận thấy cậu ấy là ứng cử viên lý tưởng nhất để làm lớp trưởng.
好的,我这周内把具体的分集策划方案和人物人选整理出来。
hǎo de, wǒ zhè zhōu nèi bǎ jù tǐ de fēn jí cè huà fāng àn hé rén wù rén xuǎn zhěng lǐ chū lái.Vâng ạ, trong tuần này em sẽ tổng hợp phương án kịch bản chi tiết từng tập và danh sách nhân vật được chọn.
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨越来越多的人选择去农村生活。
yuè lái yuè duō de rén xuǎn zé qù nóng cūn shēng huó.Ngày càng có nhiều người lựa chọn về nông thôn sống.
太好了,那我们今天下午三点再开个碰头会,确定发言人人选。
tài hǎo le, nà wǒ men jīn tiān xià wǔ sān diǎn zài kāi gè pèng tóu huì, què dìng fā yán rén rén xuǎn.Tuyệt quá, vậy chiều ba giờ hôm nay chúng ta lại họp nhanh để chốt nhân sự làm người phát ngôn nhé.
Trong bài: Định hướng dư luận truyền thông trong thâu tóm xuyên quốc gia