人物
[rén wù] [NHÂN 物]
người; nhân vật; nhân vật trong tác phẩm; tranh nhân vật
指具体的人,或文艺作品里的角色
他是现代文学史上的一位重要人物。
tā shì xiàn dài wén xué shǐ shàng de yí wèi zhòng yào rén wù.Ông là một nhân vật quan trọng trong lịch sử văn học hiện đại.
那您一般画什么?画人物还是风景?
nà nín yì bān huà shén me? huà rén wù hái shì fēng jǐng?Vậy thầy thường vẽ gì? Vẽ người hay phong cảnh?
Trong bài: Sở thích ngoài công việc · 除了…还…他是人工智能领域的领军人物。
tā shì rén gōng zhì néng lǐng yù de lǐng jūn rén wù.Anh ấy là nhân vật hàng đầu trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
有啊,这些活动是为了纪念历史人物。
yǒu a, zhè xiē huó dòng shì wèi le jì niàn lì shǐ rén wù.Có chứ, những hoạt động này là để tưởng nhớ nhân vật lịch sử.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ