选【選】
[xuǎn]
chọn; lựa; chọn lựa
从多个里挑一个
你选哪一个?
nǐ xuǎn nǎ yí gè?Bạn chọn cái nào?
我看了两套,还在想选哪一套。
wǒ kàn le liǎng tào, hái zài xiǎng xuǎn nǎ yí tào.Em xem hai căn rồi, vẫn đang nghĩ xem chọn căn nào.
Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多他以多数票当选为学生会主席。
tā yǐ duō shù piào dāng xuǎn wéi xué shēng huì zhǔ xí.Cậu ấy đã trúng cử chủ tịch hội sinh viên với số phiếu quá bán.
好啊,大卫。你想选什么课呢?
hǎo a, dà wèi. nǐ xiǎng xuǎn shén me kè ne?Được chứ Đại Vệ. Em muốn chọn môn học gì nào?
Trong bài: Xin tư vấn chọn môn học tự chọn