评选【評選】
[píng xuǎn] [评 选]
bình chọn hoặc tuyển chọn theo phiếu bầu hoặc đồng thuận
经过评议选拔出优秀者。
公司下周将评选出今年的优秀员工。
gōng sī xià zhōu jiāng píng xuǎn chū jīn nián de yōu xiù yuán gōng.Công ty tuần tới sẽ bình chọn ra các nhân viên xuất sắc của năm nay.
评选结果将在官方网站公示一周。
píng xuǎn jié guǒ jiāng zài guān fāng wǎng zhàn gōng shì yì zhōu.Kết quả bình chọn sẽ được công bố công khai trên trang web chính thức trong một tuần.
经过评选,这篇论文获得了丙等奖。
jīng guò píng xuǎn, zhè piān lùn wén huò dé le bǐng děng jiǎng.Sau khi bình xét, bài luận văn này đã đoạt giải ba.
评委现场点评选手的表现并给出建议。
píng wěi xiàn chǎng diǎn píng xuǎn shǒu de biǎo xiàn bìng gěi chū jiàn yì.Ban giám khảo nhận xét trực tiếp phần thể hiện của thí sinh và đưa ra lời khuyên.