评估【評估】
[píng gū] [评 估]
đánh giá; sự đánh giá; ước lượng
评定并估算价值、效果或情况。
公司请专家对这个项目进行评估。
gōng sī qǐng zhuān jiā duì zhè ge xiàng mù jìn xíng píng gū.Công ty mời chuyên gia đánh giá dự án này.
所以试点评估结果非常令人满意。
suǒ yǐ shì diǎn píng gū jié guǒ fēi cháng lìng rén mǎn yì.Cho nên kết quả đánh giá thử nghiệm hết sức hài lòng.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…评估方案时需要全面衡量利弊。
píng gū fāng àn shí xū yào quán miàn héng liáng lì bì.Khi đánh giá phương án cần cân nhắc toàn diện lợi hại.
那我们该如何分别评估这三项风险?
nà wǒ men gāi rú hé fēn bié píng gū zhè sān xiàng fēng xiǎn?Vậy chúng ta nên đánh giá ba rủi ro này như thế nào?
Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎