铨[quán]Lưu từKhácđánh giá; chọn lựaTừ ghép:胡铨hú quánHu Quan (1102-1180), quan chức và nhà thơ thời Tống铨衡quán héngđo lường và chọn lựa nhân tài蒋士铨jiǎng shì quánJiang Shiquan (1725-1784), nhà thơ thời Thanh, một trong ba nhà thơ…铨叙部quán xù bùBộ Nội vụ, Đài LoanTừ cận nghĩa:评价píng jiàHSK 3đánh giá评估píng gūHSK 5đánh giá评判píng pànHSK 8đánh giá (một cuộc thi)评定píng dìngHSK 8đánh giá估产gū chǎnđánh giá估定gū dìngđánh giá品议pǐn yìđánh giá品评pǐn píngđánh giá品鉴pǐn jiànđánh giáXem thêm (3)