品评
[pǐn píng] [品 评]
đánh giá; thẩm định
学界前辈对这部作品评价极高,大家读后无不赞叹其田野调查的严谨。
xué jiè qián bèi duì zhè bù zuò pǐn píng jià jí gāo, dà jiā dú hòu wú bù zàn tàn qí tián yě diào chá de yán jǐn.Các bậc tiền bối trong giới học thuật đánh giá tác phẩm này rất cao, mọi người đọc xong không ai không khen ngợi sự nghiêm cẩn trong điền dã của tác phẩm.
Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不