评定【評定】
[píng dìng] [评 定]
đánh giá; đưa ra phán quyết
经过评判或审查确定等级、资格或结论。
专家组将依据多项量化标准,综合评定该项目的学术价值。
zhuān jiā zǔ jiāng yī jù duō xiàng liáng huà biāo zhǔn, zōng hé píng dìng gāi xiàng mù dì xué shù jià zhí.Nhóm chuyên gia sẽ căn cứ vào nhiều tiêu chí định lượng để đánh giá toàn diện giá trị học thuật của dự án.
是啊,大家都付出了很多心血,难免会很看重最终的评定。
shì a, dà jiā dōu fù chū le hěn duō xīn xuè, nán miǎn huì hěn kàn zhòng zuì zhōng de píng dìng.Đúng vậy, mọi người đều đã bỏ ra rất nhiều tâm huyết, khó tránh khỏi việc rất coi trọng đánh giá cuối cùng.
Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…评定职称不能只看资历。
píng dìng zhí chēng bù néng zhǐ kàn zī lì.Đánh giá chức danh nghề nghiệp không thể chỉ nhìn vào thâm niên.
本次考试的成绩评定分为甲、乙、丙三个等级。
běn cì kǎo shì de chéng jì píng dìng fēn wéi jiǎ, yǐ, bǐng sān gè děng jí.Đánh giá thành tích của kỳ thi lần này chia thành ba hạng A, B, C.