XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

品牌

[pǐn pái] [品 牌]

1.tên thương hiệu; nhãn hiệu

产品的牌子,商品的商标。

想要提升这个品牌的影响力,必须保证产品质量。

xiǎng yào tí shēng zhè ge pǐn pái de yǐng xiǎng lì, bì xū bǎo zhèng chǎn pǐn zhì liàng.

Muốn nâng cao tầm ảnh hưởng của thương hiệu này, nhất định phải bảo đảm chất lượng sản phẩm.

2.thương hiệu, nét đặc trưng tiêu biểu (nghĩa bóng)

比喻具有特色、声誉的事物或形象

这项公益比赛已成为城市的文化品牌。

zhè xiàng gōng yì bǐ sài yǐ chéng wéi chéng shì de wén huà pǐn pái.

Cuộc thi vì cộng đồng này đã trở thành một thương hiệu văn hóa của thành phố.

对啊,很多大品牌都有活动。

duì a, hěn duō dà pǐn pái dōu yǒu huó dòng.

Đúng thế, rất nhiều thương hiệu lớn đều có chương trình.

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

企业需要树立良好的品牌形象。

qǐ yè xū yào shù lì liáng hǎo de pǐn pái xíng xiàng.

Doanh nghiệp cần xây dựng hình ảnh thương hiệu tốt.

这样下去可不行,这会影响品牌形象。

zhè yàng xià qù kě bù xíng, zhè huì yǐng xiǎng pǐn pái xíng xiàng.

Cứ tiếp tục thế này không được, điều này sẽ ảnh hưởng đến hình ảnh thương hiệu.

Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底