打牌
[dǎ pái] [打 牌]
chơi mạt chược hoặc bài
玩纸牌或麻将等进行娱乐
每到周末,爷爷都喜欢和邻居一起打牌。
měi dào zhōu mò, yé ye dōu xǐ huan hé lín jū yì qǐ dǎ pái.Mỗi cuối tuần, ông nội đều thích chơi bài cùng hàng xóm.
周末我们经常在一起打牌娱乐。
zhōu mò wǒ men jīng cháng zài yì qǐ dǎ pái yú lè.Cuối tuần chúng tôi thường cùng nhau đánh bài giải trí.
晚饭后,我们一起打牌吧。
wǎn fàn hòu, wǒ men yì qǐ dǎ pái ba.Sau bữa tối, chúng mình cùng đánh bài nhé.
他很会打牌,经常赢。
tā hěn huì dǎ pái, jīng cháng yíng.Anh ấy đánh bài rất giỏi, thường xuyên thắng.
