联欢
[lián huān] [联 欢]
có buổi họp mặt; tổ chức liên hoan; bữa tiệc
聚集在一起欢聚庆祝
学校的师生们今晚举行了线上新年联欢。
xué xiào de shī shēng men jīn wǎn jǔ xíng le xiàn shàng xīn nián lián huān.Thầy trò nhà trường tối nay đã tổ chức buổi liên hoan năm mới trực tuyến.
小美,年底联欢会的筹备工作进展如何?
xiǎo měi, nián dǐ lián huān huì de chóu bèi gōng zuò jìn zhǎn rú hé?Tiểu Mỹ, công tác chuẩn bị cho buổi liên hoan cuối năm tiến triển thế nào rồi?
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了她在春节联欢会上献了一支舞。
tā zài chūn jié lián huān huì shàng xiàn le yì zhī wǔ.Cô ấy đã trình bày một điệu múa trong buổi liên hoan mừng xuân.
确实分身乏术,这次联欢会的圆满举办绝对少不了大家的鼎力相助。
què shí fēn shēn fá shù, zhè cì lián huān huì de yuán mǎn jǔ bàn jué duì shǎo bù liǎo dà jiā de dǐng lì xiāng zhù.Quả thực là phân thân không nổi, việc tổ chức thành công buổi liên hoan lần này tuyệt đối không thể thiếu sự giúp sức hết mình của mọi người.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了