联手【聯手】
[lián shǒu] [联 手]
nghĩa đen: nắm tay nhau; hợp tác cùng nhau
互相联合,共同合作做事。
两家企业联手开发新产品。
liǎng jiā qǐ yè lián shǒu kāi fā xīn chǎn pǐn.Hai doanh nghiệp bắt tay hợp tác phát triển sản phẩm mới.
好极了,期待我们强强联手,为接下来的跨国业务扩张打下坚实的基础。
hǎo jí le, qī dài wǒ men qiáng qiáng lián shǒu, wèi jiē xià lái de kuà guó yè wù kuò zhāng dǎ xià jiān shí de jī chǔ.Tuyệt vời, kỳ vọng hai bên hợp lực mạnh mẽ, đặt nền tảng vững chắc cho sự mở rộng kinh doanh xuyên quốc gia tiếp theo.
Trong bài: Đàm phán sáp nhập công ty他们父子二人联手创办了这家企业。
tā men fù zǐ èr rén lián shǒu chuàng bàn le zhè jiā qǐ yè.Hai cha con họ đã chung tay thành lập doanh nghiệp này.
