联络【聯絡】
[lián luò] [联 络]
liên lạc; liên hệ; giữ liên lạc (với)
彼此交接,使互相沟通。
我们已经很多年没有联络了。
wǒ men yǐ jīng hěn duō nián méi yǒu lián luò le.Chúng tôi đã nhiều năm không liên lạc với nhau.
sự liên lạc; mối liên hệ
彼此之间的联系
他和我之间一直保持着联络。
tā hé wǒ zhī jiān yì zhí bǎo chí zhe lián luò.Anh ấy và tôi luôn giữ sự liên lạc.
明白了,我马上联络医院,争取今天备齐资料。
míng bái le, wǒ mǎ shàng lián luò yī yuàn, zhēng qǔ jīn tiān bèi qí zī liào.Hiểu rồi, tôi lập tức liên hệ bệnh viện, cố gắng chuẩn bị đủ tài liệu trong hôm nay.
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于我建议社区筹资和办摄影展由学生联络部负责。
wǒ jiàn yì shè qū chóu zī hé bàn shè yǐng zhǎn yóu xué shēng lián luò bù fù zé.Em đề xuất việc gây quỹ cộng đồng và làm triển lãm ảnh do ban liên lạc sinh viên phụ trách.
Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由好,那我们把紧急联络清单整理出来,先在个别部门做试点吧。
hǎo, nà wǒ men bǎ jǐn jí lián luò qīng dān zhěng lǐ chū lái, xiān zài gè bié bù mén zuò shì diǎn ba.Được, vậy chúng ta tổng hợp danh sách liên lạc khẩn cấp ra, thử nghiệm trước ở vài bộ phận xem sao nhé.
Trong bài: Đề xuất chính sách ngắt kết nối kỹ thuật số