网络【網絡】
[wǎng luò] [网 络]
1.Internet
计算机通过通信线路连接构成的系统
这里的网络速度非常快。
zhè lǐ de wǎng luò sù dù fēi cháng kuài.Tốc độ mạng ở đây rất nhanh.
2.hệ thống mạng lưới
相互联系的系统或组织结构
这座城市拥有发达的交通网络。
zhè zuò chéng shì yōng yǒu fā dá de jiāo tōng wǎng luò.Thành phố này sở hữu hệ thống mạng lưới giao thông phát triển.
对,所以现在大家都不能用网络。
duì, suǒ yǐ xiàn zài dà jiā dōu bù néng yòng wǎng luò.Đúng vậy, nên bây giờ mọi người đều không dùng được mạng.
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像我们很难设想没有网络的生活。
wǒ men hěn nán shè xiǎng méi yǒu wǎng luò de shēng huó.Chúng ta rất khó tưởng tượng cuộc sống không có mạng internet.
小美,你新搬的房间网络办好了吗?
xiǎo měi, nǐ xīn bān de fáng jiān wǎng luò bàn hǎo le ma?Tiểu Mỹ, phòng mới chuyển của bạn đã làm mạng xong chưa?
Trong bài: Báo thợ lắp đặt mạng Internet phòng trọ